xe thổ mộ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe ngựa nhỏ, hai bánh, mui xếp hoặc không mui, dùng để chở người: "xe thổ mộ" loại xe ngựa thô sơ, phổ biến ở Việt Nam thời Pháp thuộc, thường được kéo bởi một hoặc hai con ngựa, dùng làm phương tiện giao thông công cộng hoặc cá nhân.
    • Từ địa phương: "xe thổ mộ" chủ yếu được dùngmiền Nam Việt Nam, đặc biệt vùng nông thôn, để chỉ loại xe ngựa nhẹ, nhanh.
dụ sử dụng
  • (Loại xe ngựa hai bánh phương tiện phổ biến để đi lại trong quá khứ.)
  • (Tiếng bánh xe ngựa phát ra âm thanh đều đều khi di chuyển.)
  • (Ông tôi từng sử dụng xe ngựa để chở khách kiếm sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe thổ mộ" trong văn học: thường xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả đời sống nông thôn Việt Nam thời kỳ trước năm 1975.
    • Trong truyện ngắn, hình ảnh xe thổ mộ gợi lên khung cảnh làng quê yên bình. (Xe ngựa hai bánh trở thành biểu tượng của nét đẹp hoài cổ.)
  • "thuê xe thổ mộ": hành động thuê xe ngựa để đi lại.
    • Du khách thường thuê xe thổ mộ để tham quan phố cổ. (Khách du lịch dùng dịch vụ xe ngựa để khám phá địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe ngựa (danh từ): phương tiện chở người do ngựa kéo, có thể nhiều loại khác nhau như xe song mã, xe độc .
    • Xe ngựa thời xưa biểu tượng của sự giàu có. (Phương tiện ngựa kéo thể hiện đẳng cấp xã hội.)
  • Xe thổ mộ (từ địa phương): khác với "xe ngựa" thông thường, "xe thổ mộ" nhấn mạnh tính chất nhỏ gọn, thô sơ, thường dùngvùng Nam Bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Xe ngựa nhỏ: loại xe ngựa kích thước nhỏ, nhẹ.
  • Xe ca: (từ cổ) chỉ xe ngựa chở khách, nhưng ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Đi xe thổ mộ về quê: ám chỉ cuộc sống giản dị, gần gũi với thiên nhiên.
    • Sau những ngày thành phố ồn ào, anh ấy thích đi xe thổ mộ về quê để thư giãn. (Hành động trở về với cuộc sống bình yên, chậm rãi.)
xe thổ mộ
Một chiếc xe thổ mộ chở khách đi dọc con đường làng.